chǔn

Pinyin: chǔn

Tổng quan

Tổng nét: 11Bộ:nhân 人(+9 nét)Hình thái:⿰亻春Nét bút:ノ丨一一一ノ丶丨フ一一Thương Hiệt: OQKA (人手大日)Unicode:U+5046Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Nhật (onyomi):シュン (shun),チュン (chun)Âm Nhật (kunyomi):あつ.い (atsu.i),うごめ.く (ugome.ku),と.む (to.mu)Âm Quảng Đông:ceon2 賰𠎲Không hiện chữ? 𩨁𨕌𨉩𢰦𢝣踳瑃湷傣Không hiện chữ?

偆偆

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchǔn
Quảng Đôngceon2
Nhật BảnSHUN
Hàn Quốc
Hán ngữ Trung cổchjynx
Phản thiết尺尹切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 偆chǔn 1.喜乐貌。 2.通"蠢"。动。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】𠀤尺尹切,音蠢。富也,厚也。

Thuyết Văn

富也。 从人。萅聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

廣韵曰。厚也。富也。若白虎通曰。春之爲言偆。偆、動也。春秋繁露曰。偆偆者、喜樂之貌也。葢皆蠢之假借字。 尺允切。十三部。

【偆】 Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人 (nhân) | Thanh phù (聲符): 萅 (xuân) Phiên thiết: 尺允切 → xích + duẫn Nghĩa: 富 vậy。 từ nhân (người)。萅 thanh。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn

Dị thể: 𠎲