Pinyin:

Tổng quan

to walk alone; self-reliant Âm Hán Việt:chủ,củ,vũTổng nét: 11Bộ:nhân 人(+9 nét) 踽Không hiện chữ? đi lủi thủi một mình Như 踽(bộ 足). 1. (Phó) “Vũ vũ” 偊偊: (1) Lủi thủi, đi một mình. (2) Dáng cẩn thận.2. (Tính) “Vũ lư” 偊旅: gù, còng (thân thể còng, khòm)

偊偊 · 偊旅

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Quảng Đônggeoi2
Nhật BảnKUGUMARUSAMA
Hàn Quốc
Phản thiết王矩切
Thanh mẫu

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [副] 偊偊:獨行的樣子。明.張自烈《正字通.人部》:「偊,偊偊,獨行貌。」《列子.力命》:「汝奚往而反,偊偊而步,有深愧之色邪?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 偊yǔ 1.见"偊偊"。 2.见"偊旅"。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【韻會】王矩切,音羽。偊偊,獨行貌。【前漢·東方朔傳】行步偊旅。【註】曲躬貌。又【列子·楊朱篇】偊偊爾愼耳目之觀聽。通作踽。俗讀若舉。義同。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn

Dị thể: 踽 · 踽