bìng bình

Hán Việt: bình · Pinyin: bìng

Tổng quan

Cũng như chữ

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinbìng
Hán Việtbình
Quảng Đôngbing2
Nhật BảnHEI
Hán ngữ Trung cổbjengh

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cũng như chữ {bình} [屏].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 隱僻無人的地方。《廣韻.去聲.勁韻》:「偋,隱僻也,無人處。」 [動] 排除、丟棄。通「摒」。《荀子.榮辱》:「恭儉者,偋五兵也。雖有戈矛之刺,不如恭儉之利也。」

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】同𠌸。

Thuyết Văn

僻寠也。 从人。屛聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

寠者、無禮之居也。廣韵曰。偋、隱僻也。無人處。引字統云。廁也。按偋與屛庰義略同。 毗正切。十一部。

【偋】(bình) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人 (nhân) | Thanh phù (聲符): 屛 (bình) Phiên thiết: 毗正切 → bì + chính Nghĩa: 僻寠 vậy。 từ nhân (người)。屛 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư