fēng

Pinyin: fēng

Tổng quan

(simplified form of 偑) name of a place, last name Tổng nét: 11Bộ:nhân 人(+9 nét)Hình thái:⿰亻風Nét bút:ノ丨ノフノ丨フ一丨一丶Thương Hiệt: OHNI (人竹弓戈)Unicode:U+5051Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Nhật (onyomi):フウ (fū),フ (fu) 㐽Không hiện chữ? 𩙁𨺢𤧑𢱚𢞁颪猦渢𩗠Không hiện chữ?

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinfēng
Quảng Đôngfung1
Nhật BảnFUU
Hán ngữ Trung cổpiung
Phản thiết方戎切
Thanh mẫu

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 偑fēng 1.地名用字。 2.姓。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】方戎切,音風。地名。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn

Dị thể: 㐽 · 㐽