ác

Hán Việt: ác · Pinyin:

Tổng quan

bị gò bó

偓促 · 偓佺

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtác
Quảng Đôngaak1
Mân Namoo3
Nhật BảnKAKAHARUSAMA
Hàn Quốc
Chú âmㄨㄛˋ
Hán ngữ Trung cổqruk
Phản thiết乙角切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu * Vẻ ngu đần. Tên người. Như {Hàn Ác} [韓偓].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 拘束的樣子。《玉篇.人部》:「偓,促拘之貌。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 偓 见偓促” {姓} 偓促 偓促谈于廊庙兮,律魁放乎山间。--《楚辞》 偓佺 偓佺之伦暴于南荣。--《史记》 偓wò多见于人名。

Eng

  • CC-CEDICT constrained

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】於角切【集韻】【韻會】【正韻】乙角切,𠀤音握。【玉篇】偓促,拘也。 又姓。 又偓佺,仙人名。

Thuyết Văn

偓佺、 古仙人名也。 从人。屋聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

逗。 偓佺見上林賦。韋昭、郭璞說略同。 於角切。郭璞音屋。三部。篇、韵曰偓促。今義也。

【偓】 (ác) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人 (nhân) | Thanh phù (聲符): 屋 (ốc) Phiên thiết: Vu giác thiết Thượng tự: 於 (vu) | Hạ tự: 角 (giác) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'uc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: úc (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: ác (*) thuyên (*)、 cổ (Ngày xưa.) tiên (Tiên. Nhà đạo sĩ luy) nhân (Người) danh (Danh) vậ…

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn