偝
Pinyin: bèi
Tổng quan
không vâng lời đứng quay lưng vào nhau
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | bèi |
|---|---|
| Quảng Đông | bui3 |
| Mân Nam | ainn7 |
| Nhật Bản | SUTERU |
| Hàn Quốc | PAY |
| Chú âm | ㄅㄟˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | buaih |
| Baxter-Sagart | m-pˤək-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | m-pˤək-s |
| Phản thiết | 蒲昧切 |
| Thanh mẫu | 並 |
| Vận | 隊 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 離棄、拋棄。《集韻.去聲.隊韻》:「偝,違也。」《禮記.坊記》:「利祿先死者而後生者,則民不偝。」 [副] 背向。《禮記.投壺》:「毋偝立,毋踰言。」漢.鄭玄.注:「偝者,不正鄉前也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 偝〈动〉 背向着 偝,向偝。--《广韵》 毋偝立。--《礼记·投壶》 又如偝立(背向站立) 背弃;违反 利禄先死者而后生者则民不偝。--《礼记·坊记》 偝bèi 1.背向着。 2.背弃;违反。
Eng
- CC-CEDICT to disobey|to stand back-to-back
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】𠀤蒲昧切,音佩。棄也。【禮·坊記】利祿先死者,而後生者,則民不偝。 又【禮·投壺】毋偝立。【註】偝立,不正鄕前也。 又【荀子·非相篇】鄕則不若,偝則謾之。或作倍。亦作背。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Cổ văn