yǎo

Pinyin: yǎo

Tổng quan

Âm Hán Việt:yểuTổng nét: 11Bộ:nhân 人(+9 nét)Hình thái:⿰亻要Nét bút:ノ丨一丨フ丨丨一フノ一Thương Hiệt: OMWV (人一田女)Unicode:U+5060Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 婹Không hiện chữ? 1. (Tính) “Yểu thiệu” 偠紹 dáng dấp xinh đẹp. ◇Trương Hành 張衡: “Trí sức trình cổ, yểu thiệu tiện quyên” 致飾程蠱, 偠紹便娟 (Nam đô phú 南都賦). Dáng người con gái có cái lưng thon nhỏ. yểu th…

偠紹 · 偠緲 · 偠缈

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyǎo
Quảng Đôngjiu5
Nhật BảnEU
Hàn Quốc
Hán ngữ Trung cổqeux
Phản thiết伊鳥切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「偠紹」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 偠yǎo 1.见"偠绍"。 2.见"偠?"。 3.见"偠缈"。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】烏皎切【集韻】伊鳥切,𠀤音杳。偠㒅,細腰貌。【張衡·南都賦】偠紹便娟。【註】男女春遊之盛,多容姿也。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn

Dị thể: 婹 · 婹