偦
Pinyin: xǔ
Tổng quan
Âm Hán Việt:tưTổng nét: 11Bộ:nhân 人(+9 nét) Âm Nhật (onyomi):ショ (sho)Âm Nhật (kunyomi):とお.る (tō.ru)Âm Hàn:서Âm Quảng Đông:seoi2 胥Không hiện chữ?
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xǔ |
|---|---|
| Quảng Đông | seoi2 |
| Nhật Bản | TOORU |
| Hàn Quốc | 서 |
| Phản thiết | 寫與切 |
| Thanh mẫu | 心 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 偦xǔ 1.管捕盗贼之事。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】寫與切,音諝。有才智者之稱。 又新於切,音胥。疏也。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn