偫
Pinyin: zhì
Tổng quan
chờ đợi đặt ở
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhì |
|---|---|
| Quảng Đông | zi6 |
| Nhật Bản | MATSU |
| Hàn Quốc | CHI |
| Chú âm | ㄓˋ |
| Phản thiết | 丈里切 |
| Thanh mẫu | 澄 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 偫zhì 1.储备;积储。
Eng
- CC-CEDICT to wait for|to lay in
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】【韻會】𠀤丈里切,音雉。【說文】待也。 又同㣥。具也。【周語】單襄公曰:偫而畚挶。【揚雄·校獵賦】儲積共偫。 又與庤通。【詩·周頌】庤乃錢鎛。 又通作峙跱。【爾雅·釋詁】具也。【書·費誓】峙乃糗糧。【詩·大雅】以峙其粻。【後漢·章帝紀】無得設儲跱。
Thuyết Văn
待也。 从人待。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
以㬪韵爲訓。謂儲物以待用也。偫經典或作歭。或作庤。周頌臣工傳曰。庤、具也。庤、儲置屋下也。義本同。若崧高以歭其粻、粊誓歭乃糗糧、某氏傳云儲歭、則假借歭䠧不前字爲之。俗乃改从止爲从山、作峙。訓云山立、以附合之矣。釋詁云。供、歭、共、具也。歭在說文爲偫。 此舉會意包形聲也。小徐本作从人、待聲。直里切。一部。
【偫】 (trĩ) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 人待 (nhân đãi) Nghĩa: đãi (Đợi. Nguyễn Du [阮攸] ) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
Dị thể: 𠍰