xiè

Pinyin: xiè

Tổng quan

hợp đồng (biến thể của 契[qi4])

㒝㒝偰偰

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxiè
Quảng Đôngsit3
Nhật BảnKIYOI
Hàn Quốc
Chú âmㄒㄧㄝˋ
Hán ngữ Trung cổset
Phản thiết先結切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.人名。相傳為堯的臣子,殷人的祖先。《說文解字.人部》:「偰,高辛氏之子,為堯司徒,殷之先也。」也作「契」。 2.姓。如元代有偰傒斯。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 偰 通楔”。楔子 从批契系(或作继”)腰曳之。--《齐民要术》 人名 偰xiè 1.相传为殷代始祖之名。 2.姓。元有偰文质,见《元史》。

Eng

  • CC-CEDICT contract (variant of 契[qi4])

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:𥝁【廣韻】【正韻】𠀤先結切,音屑。【說文】高辛氏子,堯司徒,殷之先也。通借契。 又姓。元偰列篪,本回鶻人,後居溧陽,兄弟五人俱登進士。明吏部尚書偰斯。

Thuyết Văn

高辛氏之子。爲堯司徒。殷之先也。 从人。契聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

爲字依玉篇補。左傳曰。高辛氏有才子八人。伯奮、仲堪、叔獻、季仲、伯虎、仲熊、叔豹、季貍。舜臣堯。舉八元。使布五教於四方。父義、母慈、兄友、弟恭、子孝。內平外成。偰卽八元之一人也。毛詩傳曰。玄王契也。經傳多作契。古亦假禼爲之。米部曰。禼古文偰。言古文假借字也。 私列切。十五部。

【偰】(tiết) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人 (nhân) | Thanh phù (聲符): 契 (khế) Phiên thiết: 私列切 → tư + liệt Dị thể: Cổ văn: 偰 Nghĩa: cao辛氏 chi (của) tử (con)。爲堯司徒。殷 chi (của) tiên (trước) vậy。 từ nhân (người)。契 thanh。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn