bèi1 bị

Hán Việt: bị · Pinyin: bèi1

Tổng quan

Âm Hán Việt:bịTổng nét: 11Bộ:nhân 人(+9 nét)Hình thái:⿲亻丨⿱夂田Nét bút:ノ丨丨ノフ丶丨フ一丨一Thương Hiệt: OLHW (人中竹田)Unicode:U+5079Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp prepare, ready, perfect 備Không hiện chữ? 1. có đủ, hoàn toàn2. sửa soạn, sắp sẵn3. đề phòng, phòng trước4. trang bị, thiết bị 1. Cũng như chữ 備. ① Cũng như chữ 備. Như 備. Một lối viết của hai ch…

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinbèi1
Hán Việtbị
Quảng Đôngbei6
Nhật BảnBI
Hàn QuốcPI

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cũng như chữ [備].;

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 偹bèi1.古同"备"。

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn

Dị thể: 俻 · 備