傃
Pinyin: sù
Tổng quan
Âm Hán Việt:tộTổng nét: 12Bộ:nhân 人(+10 nét)Hình thái:⿰亻素Nét bút:ノ丨一一丨一フフ丶丨ノ丶Thương Hiệt: OQMF (人手一火)Unicode:U+5083Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Nhật (onyomi):ソ (so)Âm Nhật (kunyomi):む.かう (mu.kau),まも.る (mamo.ru)Âm Hàn:소Âm Quảng Đông:sou3 •Phóng Hạc đình ký - 放鶴亭記(Tô Thức) Gặp gỡ. Gặp phải
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | sù |
|---|---|
| Quảng Đông | sou3 |
| Nhật Bản | SO |
| Hàn Quốc | 소 |
| Hán ngữ Trung cổ | soh |
| Phản thiết | 桑故切 |
| Thanh mẫu | 心 |
| Vận | 暮 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.向、往。南朝齊.王融〈採菱曲〉:「雕輜傃平隰,朱櫂泊安流。」宋.蘇軾〈放鶴亭記〉:「暮則傃東山而歸,故名三日放鶴亭。」 2.遵循、遵守。宋.王安石〈諫官論〉:「循其名,傃其分,以事其上而不敢過也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 傃sù 1.趋向;向着。 2.遵守。 3.塑造。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】桑故切【集韻】【韻會】【正韻】蘇故切,𠀤音素。向也。【蕭子雲歲暮直廬賦】日臨圭而易落,晷中臬而南傃。【蘇軾·放鶴亭記】縱其所如,暮則傃東山而歸。 又循其常分曰傃。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn