傈
Pinyin: lì
Tổng quan
傈僳族】Lật lật tộc [Lìshùzú] Dân tộc Li-su (một dân tộc ít người ở tỉnh Vân Nam, Trung Quốc).
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lì |
|---|---|
| Quảng Đông | leot6 |
| Nhật Bản | RITSU |
| Chú âm | ㄌㄧˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | lit |
| Phản thiết | 力質切 |
| Thanh mẫu | 來 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 中國少數民族之一。參見「傈僳族」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 栗〈名〉 (会意。甲骨文象结了果实的栗树形。本义木名。果实也称栗,可食) 一种落叶乔木,果实叫栗子,果仁味甜,可以吃。木材坚实,供建筑和制器具用;树皮可供鞣皮及染色用;叶子可喂柞蚕 栗,栗木也。--《说文》 树之榛栗。--《诗·鄘风·定之方中》 练主用栗。--《公羊传·文公二年》 哀公同社于宰我,宰我对曰夏后氏以松,殷人以柏,周人以栗。”--《论语》 又如栗主(用栗木做成的神牌位);栗跗(栗花) 任一种栗属的乔木或灌木结的可食的甜味坚果 果至于梨栗枣之类。--宋·司马光 傈lì
Eng
- CC-CEDICT used in 傈僳[Li4 su4]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【字彙】力質切,音栗。廟主。【正字通】古廟主木用栗,未有稱傈爲廟主者。《篇海》傈本作栗,益信字彙註誤。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
- Thảo thư