傋
Pinyin: gòu
Tổng quan
Âm Hán Việt:cấuTổng nét: 12Bộ:nhân 人(+10 nét) Âm Hàn:강Âm Quảng Đông:gau3 •Tiễn Triều Tiên quốc sứ Duẫn Đông Thăng, Lý Trí Trung - 餞朝鮮國使尹東昇,李致中(Đoàn Nguyễn Thục) Không biết gì. Ngu đần
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | gòu |
|---|---|
| Quảng Đông | gau3 |
| Nhật Bản | HETSURAHANU |
| Hàn Quốc | 강 |
| Hán ngữ Trung cổ | hrungx |
| Phản thiết | 居𠋫切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 講 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 傋gòu 1.愚昧无知。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】𠀤古項切,音講。【玉篇】傋𠈵,不媚。 又【集韻】虎項切,音𢠷。【廣韻】儋傋也。 又【集韻】與怐同。【前漢·五行志】不敬而傋,霿之所致也。 又【集韻】居𠋫切,音叩。亦訓無知。【荀子·儒效篇】愚陋傋瞀。俗本荀子譌作溝。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn