hào

Pinyin: hào

Tổng quan

Tổng nét: 12Bộ:nhân 人(+10 nét)Hình thái:⿰亻高Nét bút:ノ丨丶一丨フ一丨フ丨フ一Thương Hiệt: OYRB (人卜口月)Unicode:U+5090Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Nhật (onyomi):コウ (kō)Âm Quảng Đông:hou6 𫘶𩙮𨉲𨃤𤧼𤠖𢞟缟禞滈搞Không hiện chữ?

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhào
Quảng Đônghou6
Nhật BảnKOU
Phản thiết乎老切
Thanh mẫu

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 傐hào 1.北方地名。 2.通"碻"。确实。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【篇海】乎老切,音皓。北方地名。○按今直隸眞定府有鄗,卽高邑。陝中有鎬滈,𠀤無傐。《篇海》不知何據。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Cổ văn