傓
Tổng quan
biến thể cũ của 煽[shan1]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | sin3 |
|---|---|
| Nhật Bản | SAKAN |
| Hàn Quốc | SEN |
| Chú âm | ㄕㄢˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | sjenh |
| Phản thiết | 式戰切 |
| Thanh mẫu | 書 |
| Vận | 線 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Eng
- CC-CEDICT old variant of 煽[shan1]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】𠀤式戰切,音扇。【說文】熾盛也。引《詩·小雅》豔妻傓方處。○按《詩·小雅》今作煽。通作扇。
Thuyết Văn
熾盛也。 从人。扇聲。 詩曰。𧰚妻傓方處。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
小雅十月之交曰。𧰚妻煽方處。傳曰。𧰚妻、褒姒。美色曰𧰚。煽、熾也。按詩本作傓。後人以訓熾之故肊造煽字耳。古通作扇。魯詩。閻妻扇方處。方言。扇、助也。廣雅。扇、疾也。 式戰切。十四部。
【傓】 (phiến ⟨thiên⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人 (nhân) | Thanh phù (聲符): 扇 (phiến) Phiên thiết: Thức chiến thiết Thượng tự: 式 (thức) | Hạ tự: 戰 (chiến) Trung cổ thanh mẫu: 書母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'iên' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: thiến (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: sí (Lửa cháy mạnh. Như {) thịnh (Thịnh) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn