傞
Pinyin: suō
Tổng quan
không đồng đều không vững (khi nhảy)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | suō |
|---|---|
| Quảng Đông | co1 |
| Nhật Bản | SA |
| Hàn Quốc | 사 |
| Chú âm | ㄙㄨㄛˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | cha |
| Baxter-Sagart | saj |
| Hán ngữ Thượng cổ | saj |
| Phản thiết | 桑何切 |
| Thanh mẫu | 心 |
| Vận | 歌 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「傞傞」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 傞suō 1.舞不止貌。 2.犹龇露。
Eng
- CC-CEDICT uneven|unsteady (in dancing)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】素何切【集韻】【韻會】【正韻】桑何切,𠀤音娑。【說文】醉舞貌。【詩·小雅】屢舞傞傞。
Thuyết Văn
醉舞皃。 从人。𢀩聲。 詩曰。屢舞傞傞。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
小雅賓之初筵曰。婁舞傞傞。傳曰。傞傞、不止也。 素何切。十七部。 屢當作婁。
【傞】 (thoa ⟨ta⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人 (nhân) | Thanh phù (聲符): 𢀩 (𢀩) Phiên thiết: Tố hà thiết Thượng tự: 素 (tố) | Hạ tự: 何 (hà) Trung cổ thanh mẫu: 心母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'a' Suy luận: ta (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: túy (Say rượu.Vương Hàn [) vũ (Múa) mạo
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn