dǎi thái

Hán Việt: thái · Pinyin: dǎi

Tổng quan

nhóm dân tộc Dai (người Thái gốc Trung Quốc)

傣剧 · 傣劇 · 傣族 · 傣苗

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyindǎi
Hán Việtthái
Quảng Đôngdaai2
Chú âmㄉㄞˇ
Hán ngữ Trung cổtaix

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu * Tên một dân tộc ít người ở Trung Quốc. {Thái tộc} [傣族] dân tộc Thái, ở tỉnh Vân Nam [雲南] Trung Quốc.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 中國少數民族之一。參見「傣族」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 傣 (形声。从人,泰声。本义傣族,我国少数民族名) 同本义 分布在云南省的德宏、西双版纳、耿马、孟连等地。语言属汉藏语系僮侗语族傣语支。多事农业,善植水稻 傣 dǎi傣族。 【傣剧】戏曲剧种之一。流行于云南省德宏傣族景颇族自治州的盈江、潞西、瑞丽等县。由傣族的民间歌舞发展而成,用象脚鼓、葫芦笙、木叶等傣族民族乐器伴奏。传统剧目 有《娥并与桑落》、《白蛇传》等。 【傣族】中国少数民族。源于古代越人。分布于云南省。1025128人(1990)。使用属壮侗语族的傣语和源于梵文字母的西双版纳傣文、德宏傣文两种拼音文字。从事农业经济 。妇女喜着统裙。有泼水节等传统…

Eng

  • CC-CEDICT Dai (ethnic group)

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư