傪
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | caam1 |
|---|---|
| Nhật Bản | SAN |
| Hán ngữ Trung cổ | chom |
| Phản thiết | 倉含切 |
| Thanh mẫu | 清 |
| Vận | 覃 |
| Đẳng | 1 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【韻會】【正韻】𠀤倉含切,音驂。【說文】好貌。 又人名。唐有陸傪。
Thuyết Văn
好皃。 从人。參聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
未見其證。方言曰。傪、㥢也。㥢、惡也。此假傪爲慘也。 倉舍切。七部。
【傪】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人 (nhân) | Thanh phù (聲符): 參 (tham) Phiên thiết: 倉舍切 → thương + xá Nghĩa: 好皃。 từ nhân (người)。參 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𢕕 · 𫢺