傶
Pinyin: còu
Tổng quan
Âm Hán Việt:thấu,thích,xúcTổng nét: 13Bộ:nhân 人(+11 nét)Hình thái:⿰亻戚Nét bút:ノ丨一ノ丨一一丨ノ丶フノ丶Thương Hiệt: OIHF (人戈竹火)Unicode:U+50B6Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Quảng Đông:cik1 戚腠Không hiện chữ? 䠞䙘𦈚𤨟𤠽摵慽Không hiện chữ?
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | còu |
|---|---|
| Quảng Đông | cau3 |
| Nhật Bản | CHIKAI |
| Hán ngữ Trung cổ | cuuk |
| Phản thiết | 租毒切 |
| Thanh mẫu | 精 |
| Vận | 沃 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 傶còu 1.肌肉的纹理。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】將毒切【集韻】租毒切,𠀤音䙘。姓也。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn