jìng

Pinyin: jìng

Tổng quan

Âm Hán Việt:cươngTổng nét: 13Bộ:nhân 人(+11 nét)Hình thái:⿰亻竟Nét bút:ノ丨丶一丶ノ一丨フ一一ノフThương Hiệt: OYTU (人卜廿山)Unicode:U+50B9Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Nhật (onyomi):ケイ (kei),キョウ (kyō),リョウ (ryō),オウ (ō),ゴウ (gō),コウ (kō)Âm Nhật (kunyomi):つよ.い (tsuyo.i),あき.らか (aki.raka),とお.い (tō.i),もと.める (moto.meru),きそ.う (kiso.u) 倞竟競Không hiện chữ? 億Không hi…

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjìng
Quảng Đônggoeng1
Nhật BảnTSUYOI

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 傹jìng 1.强。 2.同"竟"。终。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【字彙】同僵。【荀子·仲尼篇】可吹而傹也。【註】傹當爲僵,言可以氣吹之而僵仆也。 又同競。【周禮·春官·鍾師註】繁遏執傹也。 考證:〔【荀子·仲尼篇】可吹而傹也。【註】言其人可以氣吹之使仆,喻不足恃也。〕 謹照原文於註下改:傹當爲僵,言可以氣吹之而僵仆也。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn