Tổng quan

tên của một vị tiên tên địa danh cổ họ [Yan1] giá gian lận

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngjin3
Nhật BảnKAKENEOSURU
Hàn Quốc
Chú âmㄧㄢˉ
Hán ngữ Trung cổqianh
Phản thiết於虔切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Eng

  • CC-CEDICT name of an immortal|ancient place name|surname Yan
  • CC-CEDICT fraudulent price

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】𠀤於建切,音匽。【玉篇】引爲價也。 又【集韻】隱幰切。與鄢同。縣名。【前漢·地理志】傿屬𨻰留郡。【註】同鄢。 又【國名記】傿,䢵姓。今襄之宜城,楚之鄢都。一曰郢。 又【集韻】於虔切,音焉。神仙名。【揚子·太玄賦】納傿祿於江淮兮。【註】二神仙名。

Thuyết Văn

引爲賈也。 从人。焉聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

引猶張大之。賈者今之價字。引爲價、所謂豫價也。後漢書。崔烈入錢五百萬。得爲司徒。及拜。靈帝顧謂親倖曰。悔不小傿。可至千萬。 於建切。十四部。

【傿】 (iển) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人 (nhân) | Thanh phù (聲符): 焉 (vờn) Phiên thiết: Vu kiến thiết Thượng tự: 於 (vu) | Hạ tự: 建 (kiến) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'yên' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: yến (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: dẫn (Dương cung. Như {dẫn) vi (Làm. Như {hành vi} [) cổ (Cửa hàng) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn