bị

Hán Việt: bị

Tổng quan

Cũng như chữ

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán Việtbị
Quảng Đôngbei6
Nhật BảnBI
Chú âmㄅㄟˋ

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cũng như chữ {bị} [備].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「備」的異體字。

Eng

  • CC-CEDICT old variant of 備|备[bei4]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】同備。

Thuyết Văn

愼也。 从人。𤰈聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

心部曰。愼者、謹也。言部曰。謹者、愼也。得僃而三字同訓。或疑僃訓愼未盡其義。不知用部曰𤰈、具也。此今之僃字。僃行而𤰈廢矣。𤰈廢而僃訓具。尟知其古訓愼者。今義行而古義廢矣。凡許之書所以存古形古音古義也。方言曰。僃、咸也。此具之義也。又曰。蕆、敕、戒、僃也。此愼之義也。 平祕切。古音在一部。

【僃】(bị) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人 (nhân) | Thanh phù (聲符): 𤰈 (bị) Phiên thiết: 平祕切 → bình + bí Nghĩa: 愼 vậy。 từ nhân (người)。𤰈 thanh。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn