piāo

Pinyin: piāo

Tổng quan

đph) 1. Thân thể tráng kiện; 2. Dáng vẻ tươi tắn.

僄輕 · 僄勇 · 僄急 · 僄悍 · 僄棄 · 僄狡 · 僄突 · 僄聲

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinpiāo
Quảng Đôngbiu1
Nhật BảnHEU
Hàn Quốc
Chú âmㄆㄧㄠˋ
Hán ngữ Trung cổphjeu
Phản thiết撫招切
Thanh mẫu

Nghĩa

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm xiếu [Eng: light; airy]
  • Bảng Tra Chữ Nôm xìu xìu mặt [Eng: (of face) swollen]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 (一)之又音。

Eng

  • CC-CEDICT light|airy

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】【韻會】【正韻】𠀤匹妙切,音剽。【說文】輕也。【玉篇】僄狡,輕迫也。【廣韻】身輕便也。【荀子·修身篇】怠慢僄棄,則炤之以禍災。 又【廣韻】撫招切,音飄。義同。【正譌】本作𠑎。𤐫,火飛也,故从𤐫,會輕意。【字彙】僄从西从示,誤。 考證:〔【荀子·修身篇】怠慢僄棄,則招之以禍災。〕 謹照原文招之改炤之。

Thuyết Văn

輕也。 从人。票聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

方言曰。𠆩、僄、輕也。楚凡相輕薄或謂之𠆩。或謂之僄也。班固賦曰。雖輕迅與僄狡。按古或假剽爲之。僄亦作嫖。霍嫖姚是也。 匹妙切。二部。

【僄】 (xỉu ⟨xíu|xìu|xiếu|phiêu⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人 (nhân) | Thanh phù (聲符): 票 (phiếu) Phiên thiết: Thất diệu thiết Thượng tự: 匹 (thất) | Hạ tự: 妙 (diệu) Trung cổ thanh mẫu: 滂母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'iêu' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: phiếu (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: khinh (Nhẹ.) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn

Dị thể: 徱 · 𠎼 · 𠐆 · 𠑎 · 𢖣 · 𤡑 · 徱