僆
Pinyin: liàn
Tổng quan
[名] 1.小雞。《爾雅.釋畜》:「未成雞,僆。」晉.郭璞.注:「江東呼雞少者曰僆。」 2.雙胞胎。漢.揚雄《方言》卷三:「陳楚之間,凡人獸乳而雙產謂之釐孳,秦晉之間謂之僆子。」
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | liàn |
|---|---|
| Quảng Đông | leng1 |
| Mân Nam | nuā |
| Nhật Bản | REN |
| Hàn Quốc | LYEN |
| Hán ngữ Trung cổ | lenh |
| Baxter-Sagart | k.r[a]n-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | k.r[a]n-s |
| Phản thiết | 力健切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 獮 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.小雞。《爾雅.釋畜》:「未成雞,僆。」晉.郭璞.注:「江東呼雞少者曰僆。」 2.雙胞胎。漢.揚雄《方言》卷三:「陳楚之間,凡人獸乳而雙產謂之釐孳,秦晉之間謂之僆子。」
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】力展切,音輦。雙生子也。【揚子·方言】秦晉之閒,謂之僆子。 又【類篇】力健切,音𧐖。【爾雅·釋畜】未成雞僆。【郭註】今江東呼雞少者曰僆。 又【集韻】陵延切,音連。義同。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𫢪