僎
soạn
Hán Việt: soạn · Pinyin: zhuàn
Tổng quan
thu thập
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhuàn |
|---|---|
| Hán Việt | soạn |
| Quảng Đông | syun2 |
| Nhật Bản | SONAERU |
| Hàn Quốc | 준 |
| Chú âm | ㄓㄨㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | cyn |
| Phản thiết | 雛免切 |
| Thanh mẫu | 崇 |
| Vận | 獮 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Đủ, thường dùng như chữ {soạn} [撰]. Chính âm là {chuyến}.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 具備。《說文解字.人部》:「僎,具也。」
Eng
- CC-CEDICT collect
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】士免切【集韻】【正韻】雛免切,𠀤音撰。【說文】僎,具也。【增韻】數也,整也。 又【韻會】雛戀切,音篆。義同。 又【廣韻】子倫切【韻會】蹤倫切。【六書故】僎,通作遵。【禮·少儀】介爵,酢爵,僎爵皆居右。【註】古文禮僎作遵,謂鄕人爲卿大夫,來觀禮者。又【儀禮·鄕飮酒禮】遵者降席。【註】遵者,謂此鄕之仕至大夫者,今來助主人樂賔,主人所榮而遵法者也。今文遵爲僎,或爲全。本作𠊨。
Thuyết Văn
具也。 从人。巺聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
具者。共置也。論語有公叔文子之臣大夫僎。卿飲酒禮。遵者降席。注曰。今文遵爲僎。或爲全。禮記從今文禮作僎。 士勉切。十三部。
【僎】 (soạn ⟨chuyến⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人 (nhân) | Thanh phù (聲符): 巺 (巺) Nghĩa: cụ (Bày đủ. Như {cụ thực) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
Dị thể: 𠊨