tuǐ

Pinyin: tuǐ

Tổng quan

xấp xấp sách lại, xấp vải [Eng: to close book, small cymbals]

僓1. · 僓2. · 僓僓

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyintuǐ
Quảng Đônggwai3
Nhật BảnNARAU
Hán ngữ Trung cổghuaih
Phản thiết徒回切
Thanh mẫu

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 嫻雅。《說文解字.人部》:「僓,嫺也。」清.段玉裁.注:「嫺者,雅也。」 [副] 自在不受拘束。《莊子.外物》:「月固不勝火,於是乎有僓然而道盡。」晉.郭象.注:「唯僓然無矜,遺形自得,道乃盡也。」唐.成玄英.疏:「僓然,放任不矜之貌。」

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】【韻會】【正韻】𠀤徒回切,音頹。順也。【莊子·外物篇】僓然而道盡。【註】郭象云:僓然無矜,遺形自得,道乃盡也。 又【說文】嫺也。一曰長貌。 又【廣韻】【集韻】𠀤吐猥切,音腿。又【集韻】戸賄切,音瘣。義𠀤同。

Thuyết Văn

嫺也。 从人。𧷈聲。 一曰長皃。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

嫺者、雅也。 吐猥切。又魚罪切。十五部。 廣韵曰。長好皃。

【僓】 (xấp ⟨đôi⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人 (nhân) | Thanh phù (聲符): 𧷈 (𧷈) Phiên thiết: Thổ ổi thiết Thượng tự: 吐 (thổ) | Hạ tự: 猥 (ổi) Trung cổ thanh mẫu: 透母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'ơi' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: thởi (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: nhàn (Nhàn nhã) vậy Một thuyết khác: 長皃

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𰂜