僗
Pinyin: láo
Tổng quan
văn) 1. Như 勞 (bộ 力); 2. Tiếng để chửi: 呆僗 Đồ ngốc.
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | láo |
|---|---|
| Quảng Đông | lou4 |
| Nhật Bản | RAU |
| Hán ngữ Trung cổ | lauh |
| Phản thiết | 郞到切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 号 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [助] 北方罵人常用的語詞,無義。如:「僗什子」。元.王實甫《西廂記.第一本.第四折》:「舉名的班首真呆僗,覷著法聰頭做金磬敲。」
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】同勞。 又郞到切,音澇。【玉篇】伴僗也。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𫢬 · 俨 · 𫢬