僗
laoNôm lau
Hán Việt: lao · Pinyin: láo · Nôm: lau
Tổng quan
Nhọc. Như lao lực [勞力] nhọc nhằn
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | láo |
|---|---|
| Hán Việt | lao |
| Âm Nôm | lau |
| Quảng Đông | lou4 |
| Nhật Bản | RAU |
| Chú âm | ㄌㄠˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | lau |
| Baxter-Sagart | [r]ˤaw |
| Hán ngữ Thượng cổ | [r]ˤaw |
| Phản thiết | 魯刀切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 号 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Nhọc. Như lao lực [勞力] nhọc nhằn. Công lao. Như huân lao [勳勞] công lao. Một âm là lạo. Yên ủi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [助] 北方罵人常用的語詞,無義。如:「僗什子」。元.王實甫《西廂記.第一本.第四折》:「舉名的班首真呆僗,覷著法聰頭做金磬敲。」
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:𠣁、𢥒【唐韻】魯刀切【集韻】郞刀切,𠀤音牢。【說文】劇也。从力,熒省。用力者勞。【爾雅·釋詁】勞,勤也。【易·兌卦】悅以先民,民志其勞。【史記·文帝本紀】朕親郊祀上帝諸神,禮官議毋諱以勞朕。又事功曰勞。【禮·儒行】先勞而後祿。【註】猶事也。又憂也。【曹丕·與吳質書】未足解其勞結。【註】謂憂心之結。又姓。【廣韻】後漢有琅邪勞丙。又【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤郞到切,牢去聲。【廣韻】勞,慰也。【禮·曲禮】君勞之,則拜。【韻會】勞者,敘其勤以答也。
Thuyết Văn
勮也。 从力熒省。焱火燒冖。用力者勞。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
勮各本从刀、作劇。今訂从力。文𨕖北征賦注引說文劇、甚也。恐是許書本作勮。用力甚也。後因以爲凡甚之詞。又譌其字从刀耳。以俟明者定之。 焱舊作熒。今正。此析熒字而釋之。燒冖、謂燒屋也。斯時用力者冣勞矣。或改冖作門者、誤。魯刀切。二部。
【勞】 (lao ⟨lạo⟩) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 力熒省 (lực huỳnh tỉnh) Phiên thiết: Lỗ đao thiết Thượng tự: 魯 (lỗ) , Hạ tự: 刀 (đao) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'ao' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: lạo (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: cự vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 僗 · 憥 · 劳 · 労 · 𠣁 · 𢚄 · 𢥒 · 𣬃 · 𣬄 · 𣬇 · 𫢬 · 俨