Pinyin:

Tổng quan

tipsy reel Âm Hán Việt:khiTổng nét: 14Bộ:nhân 人(+12 nét)Hình thái:⿰亻欺Nét bút:ノ丨一丨丨一一一ノ丶ノフノ丶Thương Hiệt: OTCO (人廿金人)Unicode:U+50DBĐộ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Hàn:기Âm Quảng Đông:hei1 𠐾Không hiện chữ? Dáng sai rượu, tay chân múa men. Cũng nói Khi khi 僛僛

僛丑 · 僛僛 · 僛舞 · 僛醜

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Quảng Đônghei1
Nhật BảnKI
Hàn Quốc
Hán ngữ Trung cổkhi
Baxter-Sagartkʰ(r)jɨ
Hán ngữ Thượng cổkʰ(r)jɨ
Phản thiết丘其切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 搖曳傾斜的樣子。《說文解字.人部》:「僛,醉舞貌。」《詩經.小雅.賓之初筵》:「亂我籩豆,屢舞僛僛。」宋.趙彥端〈訴衷情.洗妝僛舞傍清尊〉詞:「洗妝僛舞傍清尊,霏雨澹黃昏。」

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】去其切【集韻】【韻會】丘其切,𠀤音欺。【說文】醉舞貌。【詩·小雅】屢舞僛僛。【註】傾側狀。凡不能自正者,皆謂之僛。通作敧。

Thuyết Văn

醉舞皃。 从人。欺聲。 詩曰。屢舞僛僛。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

賓之初筵曰。婁舞僛僛。傳曰。僛僛、舞不能自止也。 去其切。一部。 屢當作婁。

【僛】 (khi) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人 (nhân) | Thanh phù (聲符): 欺 (khi) Phiên thiết: Khứ kì thiết Thượng tự: 去 (khứ) | Hạ tự: 其 (kì) Trung cổ thanh mẫu: 溪母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'kh' + vận mẫu 'i' Suy luận: khi (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: túy (Say rượu.Vương Hàn [) vũ (Múa) mạo

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn

Dị thể: 𠐾