wěi1 ngụy

Hán Việt: ngụy · Pinyin: wěi1

Tổng quan

biến thể của 偽 伪[wei3]

詐僞 · 辨僞錄

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinwěi1
Hán Việtngụy
Quảng Đôngngai6
Nhật BảnITSUWARU
Hàn Quốc
Chú âmㄨㄟˊ
Hán ngữ Trung cổngyeh
Phản thiết位悲切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Dối trá. Như {hư ngụy} [虛僞] giả dối. Trộm giữ lấy. Như kẻ loạn thần lên cướp ngôi của chúa gọi là {ngụy triều} [僞朝].

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「偽」的異體字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 僞wěi1.同"伪"。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 偽|伪[wei3]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】𠀤危睡切,危去聲。【說文】詐也。【周禮·地官】大司徒之職,以五禮防萬民之僞,而敎之中。【書·周官】作僞心勞日拙。【左傳·襄三十年】淑愼爾止,無載爾僞。 又位悲切,讀作帷。【禮·喪大記】素錦褚,加僞荒。 又【集韻】【正韻】𠀤與訛同。【周禮·春官·馮相氏註】中夏,辨秩南僞。【前漢·王莽傳】以勸南僞。【註】韋昭讀。【正字通】書堯典本作南訛,周禮註及漢書誤从僞。轉註古音謂吪假借作僞,泥。【說文】从人,爲聲。【徐曰】僞者人爲之,非天眞也,故人爲爲僞。 考證:〔【周禮·夏官·馮相氏註】中夏,辨秩南僞。〕 謹照原書夏官改春官。

Thuyết Văn

詐也。 从人。爲聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

詐者、欺也。釋詁曰。詐、僞也。按經傳多假爲爲僞。如詩。人之爲言。卽僞言。月令。作爲淫巧。今月令云詐僞淫巧。古文尙書南僞。史記作南爲。左傳爲讀僞者不一。葢字涉於作爲則曰僞。徐鍇曰。僞者、人爲之。非天眞也。故人爲爲僞是也。荀卿曰。桀紂、性也。堯舜、僞也。人之性惡。其善者僞也。不可學、不可事而在人者謂之性。可學而能、可事而成之在人者謂之僞。又曰。生之所以然者謂之性。心慮而能爲之動謂之僞。慮積焉、能習焉而後成謂之僞。荀卿之意謂堯舜不能無待於人爲耳。玉裁昔爲謝侍郞墉作荀卿補注。曾言之。 危睡切。古音在十七部。

【僞】 (ngụy) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人 (nhân) | Thanh phù (聲符): 爲 (vay) Phiên thiết: Nguy thụy thiết Thượng tự: 危 (nguy) | Hạ tự: 睡 (thụy) Trung cổ thanh mẫu: 疑母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ngh' + vận mẫu 'ê' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: nghệ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: trá (Giả dối.) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Cổ văn

Dị thể: 伪 · 偽 · 伪