僞
ngụyNôm ngụy
Hán Việt: ngụy · Pinyin: wèi · Nôm: ngụy
Tổng quan
Như chữ ngụy [僞]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | wèi |
|---|---|
| Hán Việt | ngụy |
| Âm Nôm | ngụy |
| Quảng Đông | ngai6 |
| Nhật Bản | ITSUWARU |
| Hàn Quốc | 위 |
| Chú âm | ㄨㄟˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | ngyeh |
| Baxter-Sagart | N-ɢʷ(r)aj-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | N-ɢʷ(r)aj-s |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Dối trá. Như hư ngụy [虛僞] giả dối. Trộm giữ lấy. Như kẻ loạn thần lên cướp ngôi của chúa gọi là ngụy triều [僞朝]
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm nguỵ giặc nguỵ [Eng: pirate; invader]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「偽」的異體字。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 僞wěi1.同"伪"。
Eng
- CC-CEDICT variant of 偽, 伪[wei3]
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 僞 · 伪 · 僞 · 伪 · 偽 · 僞 · 伪