Pinyin:

Tổng quan

Tổng nét: 14Bộ:nhân 人(+12 nét)Hình thái:⿰亻幾Nét bút:ノ丨フフ丶フフ丶一ノ丶フノ丶Thương Hiệt: OVII (人女戈戈)Unicode:U+50DFĐộ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Nhật (onyomi):キ (ki),ゲ (ge)Âm Nhật (kunyomi):よくつつし.む (yokutsutsushi.mu),ちか.い (chika.i)Âm Quảng Đông:gei1 𨗂𧝞𦏑𢴰𢡧禨璣Không hiện chữ?

谨僟

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Quảng Đônggei1
Nhật BảnYOKUTSUTSUSHIMU
Hàn QuốcKI
Hán ngữ Trung cổkioi
Phản thiết渠希切
Thanh mẫu

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 僟jī 1.几乎;近乎。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】渠希切,音幾。【說文】精謹也。又近也。

Thuyết Văn

精謹也。 从人。幾聲。 明堂月令。數將僟終。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

僟謹雙聲。凜凜庶幾之意也。 巨衣切。十五部。廣韵居依切。 宋本及集韵作數。篇、韵作歲。月令。季冬之月。日窮于次。月竆于紀。星回于天。數將幾終。歳且更始。鄭、高皆訓幾爲近。許所據作僟。

【僟】(cy) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人 (nhân) | Thanh phù (聲符): 幾 (ki) Phiên thiết: 巨衣切 → cự + y Nghĩa: 精謹 vậy。 từ nhân (người)。幾 thanh。明堂nguyệt (mặt trăng)令。數將僟chung (kết thúc)。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn