僢
Pinyin: chuǎn
Tổng quan
Âm Hán Việt:xuyên,xuyểnTổng nét: 14Bộ:nhân 人(+12 nét)Hình thái:⿰亻舜Nét bút:ノ丨ノ丶丶ノ丶フノフ丶一フ丨Thương Hiệt: OBBQ (人月月手)Unicode:U+50E2Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Nhật (onyomi):セン (sen),シュン (shun)Âm Nhật (kunyomi):そむ.く (somu.ku),むかいあ.う (mukaia.u),ま.じる (ma.jiru)Âm Hàn:천 舛踳Không hiện chữ? 𪝈𤩥Không hiện chữ? Hai ngón chân cái hướng vào nhau. Q…
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chuǎn |
|---|---|
| Quảng Đông | cyun2 |
| Nhật Bản | SOMUKU |
| Hàn Quốc | 천 |
| Hán ngữ Trung cổ | chjynx |
| Phản thiết | 樞絹切 |
| Thanh mẫu | 昌 |
| Vận | 準 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 僢 同舛”。相违背 僢chuǎn 1.相违背。参见"僢驰"。 僢chuàn 1.两足相向。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【玉篇】【正韻】𠀤同舛,相背也。【淮南子·說山訓】分流僢馳。 又【集韻】樞絹切,音釧。【禮·王制·雕題交趾註】浴同川,臥則僢。【疏】首在外,而足相鄕內。又【周禮·冬官考工記玉人兩圭五寸有邸註】有邸,僢共本也。【疏】亦一玉俱成,兩圭尺相對爲僢也。【白虎通】謂之舜者何,舜猶僢僢也。 又【廣韻】【集韻】𠀤尺尹切,音蠢。義同。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn