dàn

Pinyin: dàn

Tổng quan

to lớn nghiêm trọng

婉僤

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyindàn
Quảng Đôngdaan6
Nhật BảnHAYAI
Hàn QuốcTHAN
Chú âmㄉㄢˋ
Hán ngữ Trung cổdanh
Phản thiết昌然切
Thanh mẫu

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [副] 盛、厚。《詩經.大雅.桑柔》:「我生不辰,逢天僤怒。」漢.毛亨.傳:「僤,厚也。」

Eng

  • CC-CEDICT great|severe

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】徒案切【正韻】杜晏切,𠀤音憚。篤也。【詩·大雅】我生不辰,逢天僤怒。【毛傳】厚也。陸氏音都但反。亦作亶。 又疾也。【周禮·冬官考工記】句兵欲無僤。 又【韻會】【正韻】𠀤上演切,音善。婉僤,行動貌。【司馬相如·上林賦】象輿婉僤於西淸。 又【集韻】齒善切,音闡。地名。【公羊傳·哀八年】齊人取讙及僤。【左傳】作闡。 又【集韻】昌然切,音川。義同。 考證:〔【詩·大雅】我生不辰,逢天僤怒。【毛氏曰】厚也。〕 謹照本書之例毛氏曰改毛傳。〔【周禮·冬官考工記】兵欲無僤。〕 謹照原文兵字上增句字。

Thuyết Văn

疾也。 从人。單聲。 周禮曰。句兵欲無僤。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

速疾。 徒案切。十四部。 𦒱工記廬人文。今本作欲無彈。注曰。故書彈或作但。鄭司農云。但讀爲彈丸之彈。謂掉也。按經文彈字疑本作僤。彈乃先鄭所易字。許訓僤爲疾者、古說也。

【僤】 (đản ⟨dạn|đạn⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人 (nhân) | Thanh phù (聲符): 單 (đơn) Phiên thiết: Đồ án thiết Thượng tự: 徒 (đồ) | Hạ tự: 案 (án) Trung cổ thanh mẫu: 定母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'an' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: đạn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tật (Ốm) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn

Dị thể: 𫢸