僶
Pinyin: mǐn
Tổng quan
Âm Hán Việt:miễn,mẫnTổng nét: 15Bộ:nhân 人(+13 nét)Hình thái:⿰亻黽Nét bút:ノ丨丨フ一一丨フ一丨一一フ一一Thương Hiệt: ORXU (人口重山)Unicode:U+50F6Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp forcefully 𠊟𥜐Không hiện chữ? •Dữ tử Nghiễm đẳng sơ - 與子儼等疏(Đào Tiềm)•Điệu vong thi kỳ 1 - 悼忘詩其一(Phan Nhạc) cố sức, cố gắng cố sức, cố gắng 1. (Động) Cố gắng. ◎Như: “mẫn miễn” 僶勉 cố gắ…
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | mǐn |
|---|---|
| Quảng Đông | man5 |
| Nhật Bản | TSUTOMERU |
| Hàn Quốc | MIN |
| Hán ngữ Trung cổ | mjinx |
| Phản thiết | 弭盡切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 軫 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「僶勉」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 僶mǐn 1.见"僶俛"。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】武盡切【集韻】【正韻】弭盡切,𠀤音泯。勉也。【陸機·文賦】在有無而僶勉。毛詩作黽勉。【嚴粲曰】力所不堪,心所不欲,而勉爲之,謂之曰僶。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
Dị thể: 勔 · 勔