dòng

Pinyin: dòng

Tổng quan

Âm Hán Việt:diệpTổng nét: 14Bộ:nhân 人(+12 nét)Hình thái:⿰亻葉Nét bút:ノ丨一丨丨一丨丨一フ一丨ノ丶Thương Hiệt: OTPD (人廿心木)Unicode:U+50F7Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 㵩𨗸𨆡𧝵𥜈𢢲擛Không hiện chữ?

摄僷

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyindòng
Quảng Đôngjip6
Hàn QuốcYEP
Phản thiết弋涉切
Thanh mẫu

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 僷dòng 1."动"的日本用汉字。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【玉篇】與攝切【集韻】弋涉切,𠀤音葉。輕麗貌。【揚子·方言】奕僷,容也。自關而西,凡美容謂之奕,或謂之僷。宋衞曰僷,𨻰楚汝潁之閒謂之奕。 又【玉篇】攝僷,不舒展貌。引楚辭:衣攝僷以儲與兮。

Thuyết Văn

宋衞之閒謂華僷僷。 从人。葉聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

華、容華也。僷僷、好皃。方言曰。奕、僷、容也。凡美容謂之奕。或謂之僷。宋衞曰僷。陳楚汝潁之閒謂之奕。按僷亦作偞。廣韵曰。偞偞、輕薄美好皃。 與涉切。八部。

【僷】(diệp) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人 (nhân) | Thanh phù (聲符): 葉 (diệp) Phiên thiết: 與涉切 → dữ + thiệp Nghĩa: 宋衞 chi (của) 閒 vị (gọi là) 華僷僷。 từ nhân (người)。葉 thanh。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn