儥
Pinyin: yù
Tổng quan
Âm Hán Việt:dục,độcTổng nét: 17Bộ:nhân 人(+15 nét) Âm Hàn:육Âm Quảng Đông:juk6 覿𰂏Không hiện chữ? 䄣𨽍𨏔𦏢𢷺黷瓄瀆Không hiện chữ? •Thiết bị - 切備(Đặng Huy Trứ) Mua hoặc bán cũng gọi là Dục — Một âm khác gọi là Độc. Xem Độc. Thấy. Nhìn thấy — Một âm khác là Dục. Xem Dục
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yù |
|---|---|
| Quảng Đông | juk6 |
| Nhật Bản | IRU |
| Hàn Quốc | 육 |
| Hán ngữ Trung cổ | duk |
| Baxter-Sagart | [l][iw]k |
| Hán ngữ Thượng cổ | [l][iw]k |
| Phản thiết | 他竺反 |
| Thanh mẫu | 透 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.販賣。《周禮.地官.胥師》:「察其詐偽飾行儥慝者,而誅罰之。」漢.鄭玄.注:「儥,賣也。」 2.購買。《周禮.地官.司市》:「以量度成賈而徵儥。」漢.鄭玄.注:「儥,買也。物有定賈則買者來也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 儥yù 1.卖。 2.买。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】【韻會】【正韻】𠀤余六切,音育。【說文】賣也。【周禮·地官·司市】以量度成賈而徵儥。【疏】量以量穀粱之等,度以度布絹之等。成,定也。徵召也。物賈定,則召買者來,故云徵儥也。 又【集韻】亭歷切,音笛。義同。【周禮·司市釋文】音笛。字林又他竺反。○按儥字从士从冏从貝,與賣字从四者不同。又《周禮》兼買賣二義,《註疏》依文分訓甚確,無足疑者。《爾雅》亂兼訓治,在兼訓終,徂又訓存,肆訓故又訓今,郭璞曰:此皆訓詁義,有反覆旁通,美惡不嫌同名。又臭兼香臭,慊兼足不足之類,一字兼二義,如隂陽黑白,相反者甚多,何獨疑於儥字乎。《正字通》謂賣買音義各別,《周禮》儥字雜見,疑有脫誤。註疏牽合傅會,《字彙》襲舛承譌,最眩後學。此皆不考於古,不善推類之過也,不可不辨。 考證:〔【周禮·地官·司市】【疏】量以定穀粱之等,度以度布緡之等。〕 謹照原文以定改以量。布緡改布絹。
Thuyết Văn
見也。 从人。𧶠聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
貝部賣下曰。也。者、行且賣也。賣卽周禮之儥字。今之鬻字。儥訓見。卽今之覿字也。釋詁曰。覿、見也。公羊傳、穀梁傳、士昏禮、聘禮、論語鄭注、國語韋注皆同。按經傳今皆作覿。覿行而儥廢矣。許書無覿字。獨存古形古義於此也。以他字例之。葢禮經古文作儥。今文作覿。許從古文。不從今文歟。大徐本竊取周禮。改見爲賣。非是。周禮儥訓買。玉篇作儥買也。今又作賣。則誤之中又有誤焉。 余六切。按此音非也。今音徒歷切。古音徒谷切。三部。
【儥】 (dục ⟨độc⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人 (nhân) | Thanh phù (聲符): 𧶠 (mại) Phiên thiết: Dư lục thiết Thượng tự: 余 (dư) | Hạ tự: 六 (lục) Trung cổ thanh mẫu: 常母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'ưc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: thực (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: kiến (Thấy) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
Dị thể: 𧶠 · 𰂏