儹
Pinyin: zǎn
Tổng quan
tích luỹ, dự trữ, tích trữ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zǎn |
|---|---|
| Quảng Đông | zaan2 |
| Nhật Bản | SAN |
| Hàn Quốc | 찬 |
| Chú âm | ㄗㄢˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | cuanx |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 聚集、積蓄。漢.揚雄〈覈靈賦〉:「文王之始起,浸仁漸義,會賢儹智。」元.無名氏《爭報恩》第一折:「儹得黃金盛,重將寶劍磨。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 儹 积蓄;积聚 积儧下许多家私金银。--《水浒传》 又如儧钱(积蓄钱财);儧积(聚敛);儧那(统计,总括地核计) 赶快,加快 一面儧造雷车已了,装载法物,推到阵前。--《水浒传》 又如儧运(赶运;催运);儧造(赶造) 儹zǎn1.同"攒1"。
Eng
- CC-CEDICT to accumulate, to hoard, to store up
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【正字通】儹本字。
Thuyết Văn
冣也。 从人。贊聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
冣才句切。各本誤作最。今正。廣韵曰。儹、聚也。冣聚古通用。木部欑、竹部籫、義皆相近。李善引楊雄覈靈賦曰。文王之始起。浸仁漸義。會賢儹智。儹音攢。 作管切。十四部。
【儹】(toản) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人 (nhân) | Thanh phù (聲符): 贊 (tán) Phiên thiết: 才句切 → tài + câu Nghĩa: 冣 vậy。 từ nhân (người)。贊 thanh。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
Dị thể: 儧 · 儧 · 𰃆