zān1

Pinyin: zān1

Tổng quan

hairpin, clasp; wear in hair Âm Hán Việt:trâmTổng nét: 4Bộ:nhân 儿(+2 nét)Nét bút:一フノフThương Hiệt: QHU (手竹山)Unicode:U+5142Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Nhật (onyomi):シン (shin),サン (san)Âm Nhật (kunyomi):かんざし (kan zashi)Âm Quảng Đông:zaam1 簪𠑶Không hiện chữ?

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzān1
Quảng Đôngzaam1
Nhật BảnKANZASHI
Hàn QuốcCAM
Hán ngữ Trung cổcrim

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 兂zān1.古同"簪"。

Nguồn gốc

Khang Hy

【正譌】古文簪字。註見竹部十二畫。

Thuyết Văn

首筓也。 从儿。匕象形。 凡兂之屬皆从兂。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

竹部曰。筓、簪也。二字爲轉注。古言筓。漢言旡。此謂今之旡卽古之筓也。古經無簪字。惟易豫九四。朋盇簪。鄭云。速也。實寁之假借字。張揖古今字詁、𢈻作撍。埤蒼云。撍、疾也。寁𢈻撍同字。京作撍。經文之簪、古無釋爲筓者。又士喪禮。復者一人。以爵弁服簪衣于裳。注云。簪、連也。然則此實鐕之假借字。金部曰。鐕可以衣箸物者。凡經典此二簪字外、無言簪者。 此非相與比敘之匕。乃象旡之形也。旡必有岐。故又曰叉。俗作釵。釋名曰。叉、枝也。因形名之也。篆右象其叉。左象其所抵以固弁者。側琴切。七部。

【兂】 Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Tượng hình — Từ: 儿 (nhân ⟨nhi|nghê⟩ (Người. Chữ {nhân} [人)), 兂 (兂) Nghĩa: thủ (Đầu. Như {khể thủ} [) kê (Cái trâm cài đầu. Lệ) vậy Phàm các chữ thuộc bộ 兂 (兂) đều từ 兂。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Cổ văn