兗
duyện
Hán Việt: duyện · Pinyin: yǎn
Tổng quan
兖州[Yan3 zhou1]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yǎn |
|---|---|
| Hán Việt | duyện |
| Quảng Đông | jin2 |
| Nhật Bản | EN |
| Hàn Quốc | 연 |
| Chú âm | ㄧㄢˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | jyenx |
| Phản thiết | 以淺切 |
| Thanh mẫu | 以 |
| Vận | 獮 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Châu Duyện, thuộc tỉnh Sơn-đông và Trực-lệ bên Tầu.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「兗州」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 兗yǎn1.同"兖"。
Eng
- CC-CEDICT used in 兗州|兖州[Yan3 zhou1] (the name of a place in Shandong)
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】以轉切【正韻】以淺切,𠀤沿上聲。【說文】兗州之兗,九州之渥地也。【書·禹貢】濟河惟兗州。【春秋·元命包】五星爲兗州。兗,端也,信也。【韻會】蓋取流水以名。後魏置南兗州於譙,置西兗州於定陶,隋改魯州,唐復兗州,宋襲慶府。又【韻會】姓也。【集韻】通作沇。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
Dị thể: 兖 · 兖 · 兖 · 兖