兟
Pinyin: shēn
Tổng quan
tiến lên
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | shēn |
|---|---|
| Quảng Đông | san1 |
| Nhật Bản | SUSUMU |
| Hàn Quốc | SIN |
| Chú âm | ㄕㄣˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | srin |
| Baxter-Sagart | s<r>ər |
| Hán ngữ Thượng cổ | s<r>ər |
| Phản thiết | 所臻切 |
| Thanh mẫu | 生 |
| Vận | 臻 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 兟shēn 1.进。 2.兄的别称。 3.众多貌。参见"兟兟"。
Eng
- CC-CEDICT to advance
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】所臻切【韻會】疏臻切,𠀤音莘。【說文】進也。从二先。又【玉篇】兟兟,衆多貌。【六書本義】與侁駪同。
Thuyết Văn
進也。 从二先。贊从此。闕。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
五經文字儿部曰。兟色巾反。見詩。按此謂大雅甡甡其鹿也。今大雅作甡。傳曰。甡甡、衆多也。但玉篇云。𨐔、多也。亦作詵。駪兟甡字同是衆多之義。可作兟。據五經文字、則張參所據大雅作兟。葢並先爲衆進之意。今石刻五經文字此字已泐。而馬刻本乃誤爲。葢因宋榻糢糊而譌耳。 闕謂闕其讀若也。今所臻切。十三部。
【兟】 (sân) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 二先 (nhị tiên) + 此 (thử (Ấy)) Phiên thiết: Sở trăn thiết Thượng tự: 所 (sở) | Hạ tự: 臻 (trăn) Trung cổ thanh mẫu: 生母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 's' + vận mẫu 'ân' Suy luận: sân (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tiến (Tiến lên. Trái lại v) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn