wáng

Pinyin: wáng

Tổng quan

Âm Hán Việt:vongTổng nét: 3Bộ:nhập 入(+1 nét)Hình thái:⿺𠃊入Nét bút:ノ丶フThương Hiệt: XOV (重人女)Unicode:U+5166Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp destruction Âm Nhật (onyomi):ボウ (bō),モウ (mō)Âm Nhật (kunyomi):な.い (na.i),ほろ.びる (horo.biru),ほろ.ぶ (horo.bu),ほろ.ぼす (horo.bosu)Âm Quảng Đông:mong4 亡Không hiện chữ? Dùng như chữ Vong 亡

兦命 · 兦聊

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinwáng
Quảng Đôngmong4
Nhật BảnBOU
Hàn QuốcMANG
Phản thiết武方切
Thanh mẫu

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「亡」的異體字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 兦wáng 1.逃亡。 2.亡失,丢失。

Nguồn gốc

surround-lower-left

Khang Hy

【集韻】【韻會】𠀤武方切。亡本字。【說文】从入从𠃊。隷作亡。又亾。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn

Dị thể: 亡 · 亡