jiōng quynh

Hán Việt: quynh · Pinyin: jiōng

Tổng quan

bộ trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 13), xuất hiện trong 用[yong4], 同[tong2], 網 网[wang3],..., gọi là 同字框[tong2 zi4 kuang4]

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjiōng
Hán Việtquynh
Quảng Đônggwing1
Nhật BảnTOOI
Hàn Quốc
Chú âmㄊㄛˊ ㄋ
Hán ngữ Trung cổmek
Phản thiết欽熒切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đất ở xa ngoài cõi nước, kinh truyện đều dùng chữ {quynh} [坰].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.離城市很遠的地方。《說文解字.冂部》:「冂,邑外謂之郊,郊外謂之野,野外謂之林,林外謂之冂,象遠介也。」 2.二一四部首之一。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 冂jiōng ①远远的郊野。 ②"扃"的古字。自外关闭门户用的门闩之类。

Eng

  • CC-CEDICT radical in Chinese characters (Kangxi radical 13), occurring in 用[yong4], 同[tong2], 網|网[wang3] etc, referred to as 同字框[tong2 zi4 kuang4]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】涓熒切,音扃。【說文】邑外謂之郊,郊外謂之野,野外謂之林,林外謂之冂。象遠界也。【集韻】古作冋,象國邑也。今文从土作坰。又【集韻】欽熒切,音褧。遠也。又【集韻】戸茗切,音迥。空也。

Thuyết Văn

邑外謂之郊。郊外謂之野。野外謂之林。林外謂之冂。 象遠介也。 凡冂之屬皆从冂。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

與魯頌毛傳同。邑、國也。歫國百里曰郊。野、郊外也。平土有叢木曰林。皆許說也。爾雅釋地。邑外謂之郊。郊外謂之牧。牧外謂之野。野外謂之林。林外謂之坰。多謂之牧牧外五字。依野有死麇燕燕干旄傳、叔于田箋𣃔之。淺人妄增也。牧、李巡作田。王砅注素問作邑外謂之郊。郊外謂之甸。甸外謂之牧。牧外謂之林。林外謂之坰。坰外謂之野。所偁更繆。 介各本作界。誤。今正。八部曰。介、畫也。像遠所聯亙。一象各分介畫也。古熒切。十一部。

【冂】 (quynh) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 冂 (quynh (Đất ở xa ngoài cõi n)) Nghĩa: ấp (Một tên riêng để gọi) ngoại (Ngoài) gọi là chi (Chưng) giao (Chỗ cách xa nước một)。 giao (Chỗ cách xa nước một) ngoại (Ngoài) gọi là chi (Chưng) dã (Đồng. Như {khoáng dã)。 dã (Đồng. Như {khoáng dã) ngoại (Ngoài) gọi là chi (Chưng) lâm (Rừng. Như {sâm lâm} )。 lâm (Rừng. Như {sâm lâm} ) ngoại (Ngoài) gọ…

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Thảo thư

Dị thể: 冋 · 坰 · 冋 · 坰