mào

Pinyin: mào

Tổng quan

biến thể cũ của 帽[mao4] nón

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinmào
Quảng Đôngmou6
Nhật BảnZUKIN
Hàn QuốcMO
Chú âmㄇㄠˋ
Hán ngữ Trung cổmauh
Phản thiết莫𠋫切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 冃mào 1.古代儿童或少数民族的缠头布◇作"帽"。

Eng

  • CC-CEDICT old variant of 帽[mao4]|hat|cap

Nguồn gốc

surround-above

Khang Hy

【唐韻】莫到切【集韻】莫報切,𠀤音帽。【說文】小兒頭衣也。【徐曰】今作冒。【玉篇】或作帽。又【集韻】莫𠋫切,音茂。覆也。

Thuyết Văn

小兒及蠻夷頭衣也。 从冂。二其飾也。 凡冃之屬皆从冃。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

謂此二種人之頭衣也。小兒未冠。夷狄未能言冠。故不冠而冃。荀卿曰。古之王者有務而拘領者矣。楊注。務讀爲冒。拘與勾同。淮南書曰。古者有鍪而綣領以王天下者。高注。古者、葢三以前也。鍪著兜鍪帽。言未知制冠。按高注兜鍪二字葢淺人所加。務與鍪皆讀爲冃。冃卽今之帽字也。後聖有作。因冃以制冠冕。而冃遂爲小兒蠻夷頭衣。 古報切。古音在三部。

【冃】 (mạo) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 冂 (quynh (Đất ở xa ngoài cõi n)) + 冃 (mạo) Nghĩa: tiểu (Nhỏ.) nhi (Trẻ con. Trẻ giai gọ) cập (Kịp) man (Mán) di (Rợ mọi.) đầu (Bộ đầu) y (Áo. Như {y phục} [衣服) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn