nhiễm

Hán Việt: nhiễm

Tổng quan

biến thể của 冉[ran3]

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán Việtnhiễm
Quảng Đôngjim5
Nhật BảnAYAUI
Hàn QuốcYEM
Chú âmㄖㄢˇ
Hán ngữ Trung cổnjem
Phản thiết而琰切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu * Cũng như chữ {nhiễm} [冉].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「冉」的異體字。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 冉[ran3]

Nguồn gốc

overlaid

Khang Hy

【集韻】【韻會】𠀤而琰切,音染。【說文】毛冄冄也。【徐曰】冄,弱也。又【廣韻】冄冄,行貌。【楚辭·九章】時亦冄冄而將至。【韻會】又姓。又【前漢·食貨志】元龜岠冄,長尺二寸。【註】冄,龜甲緣也。

Thuyết Văn

毛冄冄也。 象形。 凡冄之屬皆从冄。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

冄冄者、柔弱下垂之皃。須部之𩓾、取下垂意。女部之㚩、取弱意。離騷。老冄冄其將至。此借冄冄爲冘冘。詩。荏染柔木。傳曰。荏染、柔意也。染卽冄之假借。凡言冄、言㚩皆謂弱。 而切。七部。

【冄】 (nhiễm) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Tượng hình — Từ: 冄 (nhiễm (*)) Nghĩa: mao (Lông. Giống thú có l) nhiễm (*) nhiễm (*) vậy。 tượng hình。 Phàm nhiễm (*) chi (Chưng) chúc (Liền) giai (Đều) Phàm các chữ thuộc bộ 冄 (nhiễm) đều từ 冄。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn

Dị thể: 冉 · 冉 · 冉