guǎ

Pinyin: guǎ

Tổng quan

Âm Hán Việt:quảTổng nét: 5Bộ:quynh 冂(+3 nét) Âm Nhật (onyomi):カ (ka),ケ (ke)Âm Nhật (kunyomi):わ.ける (wa.keru),さ.く (sa.ku) Lóc thịt ra khỏi xương

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinguǎ
Quảng Đônggwaa2
Nhật BảnWAKERU
Hán ngữ Trung cổkruax
Baxter-Sagartkʷˤrajʔ
Hán ngữ Thượng cổkʷˤrajʔ
Phản thiết古瓦切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 冎guǎ 1.割肉离骨。古代的一种酷刑。

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤古瓦切,音寡。【說文】剔人肉,置其骨也。【集韻】亦作剮。【韻會】或作叧。

Thuyết Văn

剔人肉置其骨也。 象形。頭隆骨也。 凡冎之屬皆从冎。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

剔當作𩮜。解也。其周禮膊之、焚之、辜之之㓝與。列子曰。炎人之國。其親戚死。冎其肉而棄之。刀部無剔字。冎俗作剮。 隆豐大也。說此字爲象形者、謂上大下小象骨之隆起也。古瓦切。十七部。口部咼以爲聲。

【冎】(quả) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 冎 (quả) | Thanh phù (聲符): 部咼以爲 (bộ) Phiên thiết: 古瓦切 → cổ + ngói Nghĩa: 剔nhân (người)肉置 kỳ (nó) 骨 vậy。 tượng hình。頭隆骨 vậy。Phàm các chữ thuộc bộ 冎 đều từ 冎。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn