冖
mịch
Hán Việt: mịch · Pinyin: mì
Tổng quan
bộ "mịch" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 14), xuất hiện trong 軍 军[jun1], 冠[guan1] v.v., còn gọi là 禿寶蓋 秃宝盖[tu1 bao3 gai4] hoặc 平寶蓋 平宝盖[ping2 bao3 gai4]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | mì |
|---|---|
| Hán Việt | mịch |
| Quảng Đông | mik6 |
| Nhật Bản | OOU |
| Hàn Quốc | MYEK |
| Chú âm | ㄆㄧㄣˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | mek |
| Phản thiết | 莫狄切 |
| Thanh mẫu | 明 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Trùm, lấy khăn trùm lên trên đồ.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 覆蓋。《說文解字.冖部》:「冖,覆也。」 [名] 二一四部首之一。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 冖 mì"幂"的古字。覆盖。
Eng
- CC-CEDICT cover radical in Chinese characters (Kangxi radical 14), occurring in 軍|军[jun1], 冠[guan1] etc, known as 禿寶蓋|秃宝盖[tu1 bao3 gai4] or 平寶蓋|平宝盖[ping2 bao3 gai4]
Nguồn gốc
Khang Hy
【唐韻】【集韻】𠀤莫狄切,音覓。【說文】覆也。从一下垂。【玉篇】以巾覆物。【同文舉要】象布幕下覆。【正字通】今作羃,楷作冪。小篆从巾作幎。
Thuyết Văn
覆也。 从一下𠂹。 凡冖之屬皆从冖。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
覆者、葢也。 一者所以覆之也。覆之則四面下垂。廣韵引文字音義云。以巾覆。从一下垂。莫狄切。十六部。按冥下曰冖聲。鼏亦冖聲。則亦在十一部。支耕之合也。
【冖】(mịch) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 一下𠂹 (nhất + hạ) | Thanh phù (聲符): 冥下曰冖 (minh) Phiên thiết: 莫狄切 → mạc + địch Nghĩa: 覆 vậy。 từ 一hạ (dưới)𠂹。Phàm các chữ thuộc bộ 冖 đều từ 冖。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn