冞
Pinyin: mí
Tổng quan
sâu
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | mí |
|---|---|
| Quảng Đông | mei4 |
| Nhật Bản | MASUMASU |
| Hàn Quốc | 미 |
| Chú âm | ㄇㄧˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | mje |
| Baxter-Sagart | m.ner |
| Hán ngữ Thượng cổ | m.ner |
| Phản thiết | 武移切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 支 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [副] 1.深。如:「冞入其阻」。 2.越、更。唐.方干〈送許溫〉詩:「壯歲分冞切,少年心正同。」元.馬端臨〈文獻通考自序〉:「晉時分州為十九,自晉以後,為州冞多,所統冞狹。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 冞mí 1.愈,更加。
Eng
- CC-CEDICT deep
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】武移切【集韻】【韻會】民𤰞切【正韻】綿兮切,𠀤音彌。【說文】周也。从网,米聲。【徐曰】网卽周布之意。今文作冞。【廣韻】人也,周行也。【詩·商頌】冞入其阻。【韻會】深也,冒也。又扞冞,國名,在大宛東。【史記·大宛傳】東則扞冞于寘。【正韻】與穼字不同。穼音森,从穴从木。冞从冖从米。从木誤。𣎾,同朶。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
Dị thể: 罙 · 䍘 · 𥹐 · 罙