冟
Pinyin: shì
Tổng quan
Âm Hán Việt:đích,quát,thích,tríchTổng nét: 9Bộ:mịch 冖(+7 nét)Hình thái:⿱冖皀Nét bút:丶フノ丨フ一一ノフThương Hiệt: BHAP (月竹日心)Unicode:U+519FĐộ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 适Không hiện chữ?
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | shì |
|---|---|
| Quảng Đông | sik1 |
| Hàn Quốc | SEK |
| Hán ngữ Trung cổ | sjek |
| Phản thiết | 詩亦切 |
| Thanh mẫu | 書 |
| Vận | 昔 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 冟shì 1.夹生饭。
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【玉篇】詩亦切,音適。飯堅柔調也。今作適。又【說文】飯剛柔不調者。【釋名】冟,不適也。
Thuyết Văn
飯剛柔不調相箸。 从皀。冖聲。讀若適。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
按玉篇作飯堅柔調也。無不字。非也。堅與柔不龢。謂不純堅、不純柔。柔者與堅者㒳相附箸。飯之不美者也。米者謂之糪。則純有性者也。 施隻切。十六部。
【冟】(thiệc) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 皀 (tấp) | Thanh phù (聲符): 冖 (mịch) Phiên thiết: 施隻切 → thi + chiếc | Đọc như: 適 (thích) Nghĩa: 飯剛柔 bất (không) 調相箸。 từ 皀。冖 thanh。 đọc như 適。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn