冡
Pinyin: méng
Tổng quan
biến thể cũ của 蒙[meng2]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | méng |
|---|---|
| Quảng Đông | cung2 |
| Nhật Bản | OOU |
| Hàn Quốc | MONG |
| Chú âm | ㄇㄣˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | mung |
| Phản thiết | 莫紅切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 東 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm trủng trủng (mô đất trên mả) [Eng: the mound on tomb]
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 冡méng 1."蒙"的古字。 2."冢"的讹字。
Eng
- CC-CEDICT old variant of 蒙[meng2]
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】【正韻】莫紅切【集韻】【韻會】謨蓬切,𠀤音蒙。【說文】覆也。从𠔼从豕。【精薀】幼學未通也。養之以正,作聖胚胎也。羣生蚩蚩,有物蔽覆,暗者當求明也。【集韻】通作蒙。
Thuyết Văn
覆也。 从𠔼豕。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
凡蒙覆、僮蒙之字今字皆作蒙。依古當作冡。蒙行而冡廢矣。艸部蒙、艸名也。 會意。莫紅切。九部。
【冡】 (trủng ⟨trũng|mông⟩) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 𠔼豕 (𠔼 thỉ) Phiên thiết: Mạc hồng thiết Thượng tự: 莫 (mạc) | Hạ tự: 紅 (hồng) Trung cổ thanh mẫu: 明母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'm' + vận mẫu 'ông' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: mồng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: phúc (Lật lại. Kẻ nào hay ) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn