bīng băng

Hán Việt: băng · Pinyin: bīng

Tổng quan

bộ "băng" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 15), xuất hiện trong 冰[bing1], 次[ci4] v.v., được biết đến như 兩點水 两点水[liang3 dian3 shui3]

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinbīng
Hán Việtbăng
Quảng Đôngbing1
Nhật BảnKOORI
Hàn QuốcPING
Chú âmㄌㄧㄢˇ
Hán ngữ Trung cổping
Baxter-Sagartp.rəŋ
Hán ngữ Thượng cổp.rəŋ
Phản thiết悲陵切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cùng nghĩa như chữ {băng} [冰] nước đá.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 二一四部首之一。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 冫bīng"冰"的古字。篆作"仌"。

Eng

  • CC-CEDICT ice radical in Chinese characters (Kangxi radical 15), occurring in 冰[bing1], 次[ci4] etc, known as 兩點水|两点水[liang3 dian3 shui3]

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】筆陵切【集韻】【韻會】悲陵切,𠀤逼平聲。【說文】凍也。【玉篇】冬寒水結也。【韻會】本作仌,今文作冰。仌字偏旁書作冫。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Thảo thư

Dị thể: 冰 · 氷 · 冰 · 氷